Chi tiết sản phẩm

THIẾT BỊ DẠY NGHỀ MAY CN - THIẾT KẾ THỜI TRANG
Mã sản phẩm : MAY
Giá : Liên hệ
Mr Mạnh:
0986 196 920
Mr Hùng:
0934 482 818

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề May thời trang

(Căn cứ theo Thông tư số 19 /2012/TT-BLĐTBXH ngày 8  tháng 8 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

a) Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề May thời trang trình độ Trung cấp nghề (Download)

 TT Nội dung
1 Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề May Thời trang theo từng môn học, mô đun bắt buộc và theo từng môn học, mô đun tự chọn trình độ Trung cấp nghề
2 Bảng 01: Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (bắt buộc): Vẽ kỹ thuật ngành may (MH 07)
3 Bảng 02: Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (bắt buộc): Cơ sở thiết kế trang phục (MH 08)
4 Bảng 03: Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (bắt buộc): Vật liệu may (MH 09)
5 Bảng 04: Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (bắt buộc): Thiết bị may (MH 10)
6 Bảng 05: Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (bắt buộc): An toàn lao động (MH 11)
7 Bảng 06: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Thiết kế trang phục 1 (MĐ 12)
8 Bảng 07: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): May áo sơ mi nam, nữ (MĐ 13)
8 Bảng 08: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): May quần âu nam, nữ (MĐ 14)
10 Bảng 09: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Thiết kế trang phục 2 (MĐ 15)
11 Bảng 10: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): May áo Jacket nam (MĐ 16)
12 Bảng 11: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): May các sản phẩm nâng cao (MĐ 17)
13 Bảng 12: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Thực tập tốt nghiệp (MĐ 18)
14 Bảng 13: Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (tự chọn): Nhân trắc học (MH 19)
15 Bảng 14: Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (tự chọn): Tiếng anh chuyên ngành (MH 20)
16 Bảng 15: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Công nghệ sản xuất (MĐ 21)
17 Bảng 16: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Quản lý chất lượng sản phẩm (MĐ 22)
18 Bảng 17: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Thiết kế mẫu công nghiệp (MĐ 23)
19 Bảng 18: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Thiết kế trang phục 3 (MĐ 24)
20 Bảng 19: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): May váy, áo váy (MĐ 25)
21 Bảng 20: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Cắt – may thời trang áo sơ mi, quần âu (MĐ 26)
22 Phần B: Danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu dạy nghề May Thời trang, trình độ Trung cấp nghề
23 Bảng 21: Danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu dạy nghề May Thời trang cho các môn học, mô đun bắt buộc trình độ Trung cấp nghề
24 Danh sách Hội đồng thẩm định danh mục thiết bị dạy nghề, nghề May Thời trang

 

 

b) Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề May thời trang trình độ Cao đẳng nghề (Download)
 

TT Nội dung
1 Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề May Thời trang theo từng môn học, mô đun bắt buộc và theo từng môn học, mô đun tự chọn, trình độ Cao đẳng nghề
2 Bảng 01: Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (bắt buộc): Vẽ kỹ thuật ngành may (MH 07)
3 Bảng 02: Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (bắt buộc): Vật liệu may (MH 08)
4 Bảng 03: Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (bắt buộc): Nhân trắc học (MH 09)
5 Bảng 04: Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (bắt buộc): Cơ sở thiết kế trang phục (MH 10)
6 Bảng 05: Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (bắt buộc): An toàn lao động (MH 11)
7 Bảng 06: Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (bắt buộc): Thiết bị may (MH 12)
8 Bảng 07: Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (bắt buộc): Mỹ thuật trang phục (MH 13)
9 Bảng 08: Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (bắt buộc): Quản lý chất lượng sản phẩm (MH 14)
10 Bảng 09: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Thiết kế trang phục 1 (MĐ 15)
11 Bảng 10: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): May áo sơ mi nam, nữ (MĐ 16)
12 Bảng 11: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): May quần âu nam, nữ (MĐ 17)
13 Bảng 12: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Thiết kế trang phục 2 (MĐ 18)
14 Bảng 13: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): May áo Jacket (MĐ 19)
15 Bảng 14: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Thiết kế trang phục 3 (MĐ 20)
16 Bảng 15: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): May áo vest nữ một lớp (MĐ 21)
17 Bảng 16: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Thiết kế mẫu công nghiệp (MĐ 22)
18 Bảng 17: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Thiết kế công nghệ (MĐ 23)
19 Bảng 18: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): May áo veston nam (MĐ 24)
20 Bảng 19: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Thiết kế trang phục trên máy tính (MĐ 25)
21 Bảng 20: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Cắt may thời trang áo sơ mi, quần âu (MĐ 26)
22 Bảng 21: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): May các sản phẩm nâng cao (MĐ 27)
23 Bảng 22: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Thực tập tốt nghiệp (MĐ 28)
24 Bảng 23: Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (tự chọn): Marketing (MH 29)
25 Bảng 24: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Đồ họa trang phục (MĐ 30)
26 Bảng 25: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Quản trị doanh nghiệp (MĐ 31)
27 Bảng 26: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Thiết kế trang phục 4 (MĐ 32)
28 Bảng 27: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): May váy, áo váy (MĐ 33)
29 Bảng 28: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): May áo vest nữ hai lớp (MĐ 35)
30 Bảng 29: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): May áo dài (MĐ 37)
31 Bảng 30: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Tiếng anh chuyên ngành (MĐ 38)
32 Bảng 31: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Giác sơ đồ trên máy tính (MĐ 39)
33 Bảng 32: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Trải vải và cắt công nghiệp (MĐ 42)
34 Bảng 33: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Cắt may thời trang áo khoác ngoài (MĐ 46)
35 Phần B: Danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu dạy nghề May Thời trang, trình độ Cao đẳng nghề
36 Bảng 34: Danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu dạy nghề May Thời trang cho các môn học, mô đun bắt buộc trình độ Cao đẳng nghề
37 Bảng 35: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Trải vải và cắt công nghiệp (MĐ 42)
38 Danh sách Hội đồng thẩm định danh mục thiết bị dạy nghề, nghề May Thời trang
Sản phẩm cùng loại
VIDEO
Hướng dẫn xỏ chỉ máy may gia đình
Cách sử dụng máy may công nghiệp
Cách sử dụng máy may con bướm