Chi tiết sản phẩm

MÁY VẮT SỔ ĐIỆN TỬ C4-4-M03/333
Mã sản phẩm : C4-4-M03/333
Giá : Liên hệ
Mr Mạnh:
0986 196 920
Mr Hùng:
0934 482 818

Máy Vắt Sổ Điện Tử Jack C4-4-M03/333

 

Máy vắt sổ điện tử Jack C4

Model: C4-4-M03/333  ;  C4-5-53/233(3×5)
1/ Biết nói tiếng việt

Là máy vắt sổ đầu tiên trên thế giới được trang bị giọng nói tiếng việt nhằm giúp người sử dụng dễ dàng thao tác và sử dụng. Khi mở chân vịt ra, máy sẽ tự động báo lỗi và đưa ra cách giải quyết đều bằng giọng nói.

2/ Ba chế độ thông minh

+ Chế độ toàn tự động: Máy hoạt động hoàn toàn tự động, không cần đạp bàn ga

+ Chế độ bán tự động: Máy hoạt động với những mắt dò cảm ứng, nâng chân vịt tự động, cắt chỉ tự động

+ Chế độ thủ công: Máy hoạt động với thao tác hoàn toàn thủ công.

3/ Kiểm soát dầu hiệu quả, đem lại sản lượng cao

Trụ kim và hệ thống cung cấp dầu của máy vắt sổ Jack C4 đều được kiểm soát, tránh bị rò rỉ dầu. Tiết kiệm chi phí tẩy bẩn và đem đến sản phẩm đạt chất lượng cao.

4/ Tốc độ tối đa có thể lên đến 7000 vòng/ phút

Với tốc độ đạt tới 7000 vòng/ phút, năng suất của máy vắt sổ điện tử Jack C4 nhanh hơn 35% đến 100% so với máy cơ.

5/ Reset chỉ với 1 nút nhấn

Có thể lựa chọn khôi phục cài đặt gốc khi xuất xưởng hoặc khôi phục cài đặt của người sử dụng bằng nút “ reset” trên máy.

6/ Thiết kế trục liền, ổn định và bền hơn.

Thiết kế trục liền đồng trục làm giảm lực momen xoắn của máy, giúp máy hoạt động ổn định hơn, đồng thời tuổi thọ của máy tốt hơn.

7/ Thông số kỹ thuật

Tối đa tốc độ may

7,000 sti / phút

Chiều dài của mũi khâu

Tối đa 5mm

Độ cao chân vịt

Bằng tay: 5mm, Đầu gối: 13mm

Kim

DCx1 (# 9 ~ # 16)

Khối lượng (mm)

525x360x510

Trọng lượng (Kg)

27.9/35.8

Chất liệu vải

Mỏng, Trung bình, Dày,

Link tham khảo :http://en.chinajack.com/products/detail.aspx?ID=58
https://www.youtube.com/watch?v=m9tzxTPp2eQ
http://en.chinajack.com/products/detail.aspx?ID=58

http://maycongnghiephm.com/may-may-chuyen-dung/may-vat-so-dien-tu-c4-574.html
Mode
C4-02×250
C4-3-02/233
C4-3-12/233
C4-3-32R2/223
C4-3-82/233/P
C4-4-83/323/P
C4-4-M03/333
C4-4-M03/333/H/M
C4-5-53/233(3×5)
C4-5-03/233(5×5)
C4-5-03/333(3×4)
C4-5-A04/435
C4-6-03/333

 

Needle Needle Number Thread Number Needle Guage(mm) Stich Width(mm) Stitch Length(mm) Differential Ratio Height of Preeser Foot(mm) Sewing Speed(S.p.m) Volume(mm) Weight(kg)
14# 2 4 5 24 3.8 0.7-2 5 7000 525*360*510 27.9/35.88
11# 1 3 —— 4 3.8 0.7-2 5 7000 525*360*510 27.9/35.88
11# 1 3 —— 4 3.8 0.7-2 5.5 7000 525*360*510 27.9/35.88
9# 1 3 —— 1.5 3.8 0.7-2 5 7000 525*360*510 27.9/35.88
11# 1 3 —— 4 3.8 0.7-2 5 7000 525*360*510 27.9/35.88
11# 2 4 2 4 4.2 0.7-2 5.5 7000 525*360*510 27.9/35.88
11# 2 4 2 4 4.6 0.7-2 6 7000 525*360*510 27.9/35.88
11# 2 4 2 4 4.6 0.7-2 6 7000 525*360*510 27.9/35.88
14# 2 5 3 5 3.8 0.7-2 5 7000 525*360*510 27.9/35.88
14# 2 5 5 5 3.8 0.7-2 5 7000 525*360*510 27.9/35.88
14# 2 5 3 4 3.8 0.7-2 5 7000 525*360*510 27.9/35.88
19# 2 5 5 6 5 0.8-1.5 7 7000 525*360*510 27.9/35.88
11# 3 6 3×2 4 3.8 0.7-2 5 7000 525*360*510 27.9/35.88

 

Sản phẩm cùng loại
Máy thêu brother

Máy thêu brother

Liên hệ
Máy may HZL - 12Z

Máy may HZL - 12Z

Liên hệ
VIDEO
Hướng dẫn xỏ chỉ máy may gia đình
Cách sử dụng máy may công nghiệp
Cách sử dụng máy may con bướm