Chi tiết sản phẩm

Máy vắt sổ Liền Trục Jack E4
Mã sản phẩm : E4-4
Giá : Liên hệ
Mr Mạnh:
0986 196 920
Mr Hùng:
0934 482 818

Máy vắt sổ liền trục Jack E4 
Máy vắt sổ liền trục 4 chỉ Jack E4-4 ; 5 chỉ E4-5

Model: E4-4-M03/333

1/ Mô tơ liền trục thông minh 

Là thiết kế hiện đại với 1 trục liền trục và đồng trục, giảm thiểu mô men xoắn giúp máy có độ êm nhẹ và bền hơn, đồng thời làm tăng tuổi thọ cho máy. Đặc biệt, với máy liền trục Jack E4, máy sẽ hoàn toàn ổn định kể cả khi chạy ở tốc độ cao nhất. 

2/ Tốc độ cao

Tốc độ của máy đạt tốc 5500 vòng/ phút, có nghĩa là tốc độ đã được cải thiện so với rất nhiều các hãng máy liền trục khác cùng loại. 

3/ Siêu tiết kiệm điện.

Những cuộc đo lường mức tiêu thụ điện thực tế giữa máy vắt sổ liền trục Jack E4 và dòng máy vắt sổ sử dụng mô tơ bom khác, kết quả cho thấy Jack E4 tiết kiệm điện đến ~ 50% mức tiêu thụ điện. Chính vì vậy, mỗi ngày ít nhất Jack có thể giúp chúng ta tiết kiệm được 1 khoản chi phí cho điện sản xuất. 

4/ Thích hợp với các chất liệu vải nhờ độ cao chân vịt tới 27mm

Độ cao của chân vịt Jack vắt sổ E4 được cải thiện ở mức 27mm. Điều này có nghĩa, máy E4 thích hợp với các chất liệu vải đa dạng từ mỏng đến dày. 

 

5/ Bảo hành dài hạn – Tiết kiệm tiền

Với chế độ độ bảo hành điện tử đến 3 năm, Jack hoàn toàn có thể giúp người sử dụng tiết kiệm được chi phí bảo trì,bảo hành. Và với dòng máy liền trục, chúng ta tiết kiệm được rất nhiều so với sử dụng mô tơ bom.

6/ Thông số Kỹ thuật

Tốc độ may tối đa

5,500 mũi/phút

Loại mũi

2 kim 4 chỉ và 2 kim 5 chỉ

Chiều dài mũi

0,8~4.6mm

Tỉ lệ đẩy vi sai

May nhúm: 1:2(Tối đa: 1:4); May căng: 1:0,7(Tối đa: 1:0,6)

Độ rộng vắt sổ

4.0

Cự li kim

2,0;2.4;3.2

Kim

DCx27, DCx1# 9~18

Link Tham Khảo : http://en.chinajack.com/products/detail.aspx?ID=48

http://maycongnghiephm.com/jack/may-vat-so-jack-e4-lien-truc-569.html
Mode
E4-2
E4-02×250
E4WF-3-02/213
E4-3-02/233
E4-3-12/233
E4-3-32R2/223
E4-3-82/233
E4-4-83/323
E4-4-M03/333
E4-4-M03/333/H/M
E4-5-02A/233
E4-5-03/233(5×5)
E4-5-03/333(3×4)
E4-5-A04/435
E4-6-03/333

 

Needle Needle Number Thread Number Needle Guage(mm) Stich Width(mm) Stitch Length(mm) Differential Ratio Height of Preeser Foot(mm) Sewing Speed(S.p.m) Volume(mm) Weight(kg)
11# 1 2 —— —— 3.8 0.7-2 4.5 5500 525*360*510 27.9/35.88
14# 2 4 5 24 3.8 0.7-2 5 5500 525*360*510 27.9/35.88
11# 1 3 —— 4 3.8 0.7-2 5 5500 525*360*510 27.9/35.88
11# 1 3 —— 4 3.8 0.7-2 5 5500 525*360*510 27.9/35.88
11# 1 3 —— 4 3.8 0.7-2 5.5 5500 525*360*510 27.9/35.88
9# 1 3 —— 1.5 3.8 0.7-2 5 5500 525*360*510 27.9/35.88
11# 1 3 —— 4 3.8 0.7-2 5 5500 525*360*510 27.9/35.88
11# 2 4 2 4 4.2 0.7-2 5.5 5500 525*360*510 27.9/35.88
11# 2 4 2 4 4.6 0.7-2 6 5500 525*360*510 27.9/35.88
11# 2 4 2 4 4.6 0.7-2 6 5500 525*360*510 27.9/35.88
11# 2 5 3 4 3.8 0.7-2 5 5500 525*360*510 27.9/35.88
14# 2 5 5 5 3.8 0.7-2 5 5500 525*360*510 27.9/35.88
14# 2 5 3 4 3.8 0.7-2 5 5500 525*360*510 27.9/35.88
19# 2 5 5 6 5 0.8-1.5 7 5500 525*360*510 27.9/35.88
11# 3 6 3×2 4 3
Sản phẩm cùng loại
VIDEO
Hướng dẫn xỏ chỉ máy may gia đình
Cách sử dụng máy may công nghiệp
Cách sử dụng máy may con bướm